Hỏi Đáp

Luyện Từ Đồng Nghĩa Với Tổ Quốc Lớp 5, Luyện Từ Và Câu Mở Rộng Vốn Từ: Tổ Quốc Lớp 5

Tham khảo bài hướng dẫn luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Tổ quốc lớp 5, qua đó có thêm vốn từ ngữ về chủ đề Tổ quốc và hoàn thành tốt các bài tập SGK.

Đang xem: Từ đồng nghĩa với tổ quốc

Cùng Đọc Tài Liệu tham khảo hướng dẫn soạn bài chi tiết qua bài học Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ Tổ quốc giúp các em có thêm vốn từ ngữ về chủ đề Tổ quốc, thông qua những từ đồng nghĩa liên quan và cách đặt câu sao cho hợp lý.

*

I. Mục tiêu tài liệu hướng dẫn

– Cung cấp vốn từ về Tổ quốc: từ đồng nghĩa, từ có chứa tiếng “quốc” trong đó “quốc” có nghĩa là “nước”- Hướng dẫn cách làm các bài tập trong SGK qua đó giúp các em củng cố kiến thức bài học

II. Kiến thức cần nhớ

1. Một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốcQuốc gia, giang sơn, quê hương, quê mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt rốn, nước nhà, non sông, đất nước,…Đặt câu:- Có đi nhiều nơi mới thấy không đâu tươi đẹp bằng non sông Việt Nam ta.- Nghệ An là quê mẹ của Long.2. Một số từ có chứa tiếng “quốc” trong đó “quốc” có nghĩa là “nước”Vệ quốc: Bảo vệ Tổ quốcÁi quốc: Yêu nướcQuốc gia: Nước nhàQuốc ca: Bài hát chính thức của một nước dùng trong nghi lễ trọng thể.Quốc dân: Nhân dân trong một nước.Quốc hiệu: Tên gọi chính thức của một nước.Quốc hội: Cơ quan dân cử có quyền lực cao nhất trong một nướcQuốc huy: Huy hiệu tượng trưng cho một nước.Quốc khánh: Lễ kỉ niệm ngày thành lập nước hoặc ngày có sự kiện trọng đại nhất của một nước.Quốc kì
: Cờ tượng trưng cho một nước.

Xem thêm: Đầu Năm Đến Đền Quan Hoàng Mười, Đầu Năm Đến Đền Ông Hoàng Mười

Quốc ngữ: Tiếng nói chung của một nước.Quốc phòng: Giữ gìn chủ quyền và an ninh của đất nước.Quốc vương: Vua của một nước

III. Hướng dẫn làm bài tập SGK

Câu 1 (trang 18 sgk Tiếng Việt 5): Tìm trong bài Thư gửi các học sinh hoặc Việt Nam thân yêu những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.Hướng dẫn:a. Thư gửi các học sinh: nước nhà, non sông.b. Việt Nam thân yêu: đất nước, quê hương.Câu 2 (trang 18 sgk Tiếng Việt 5): Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc.Hướng dẫn:Những từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc: đất nước, quốc gia, giang sơn, quê hương.Câu 3 (trang 18 sgk Tiếng Việt 5): Trong từ Tổ quốc, tiếng quốc có nghĩa là nước. Em hãy tìm thêm những từ chứa tiếng quốc.

Xem thêm: Nguồn: Chánh Kiến Pháp Luân Công Việt Nam, Chánh Kiến Net

Hướng dẫn:Những từ chứa tiếng quốc: ái quốc, quốc gia, quốc ca, quốc khánh, quốc huy, quốc kì, quốc ngữ, quốc phòng, quốc tế, quốc sử, quốc dân.Câu 4 (trang 18 sgk Tiếng Việt 5): Đặt câu với một trong những từ dưới đây:a) Quê hương
b) Quê mẹc) Quê cha đất tổd) Nơi chôn rau cắt rốnHướng dẫn:a) Quê hương: Quê hương em ở thành phố Hồ Chí Minh – một thành phố sầm uất và náo nhiệt.b) Quê mẹ: Quê mẹ em ở Bạc Liêu.c) Quê cha đất tổ: Cho dù đi đâu, về đâu chúng ta cũng phải nhớ về quê cha, đất tổ.d) Nơi chôn rau cắt rốn: Cha tôi luôn ao ước được thêm một lần về thăm nơi chôn rau cắt rốn của mình.**********Trên đây là hướng dẫn bài Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Tổ quốc lớp 5 mà Đọc tài liệu tổng hợp, hy vọng có thể giúp các em tiếp thu kiến thức dễ dàng hơn để có những tiết học bổ ích và vui vẻ. Chúc em luôn học tốt và đạt kết quả cao!

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button